TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李靖

Lǐ Jìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TĨNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý tĩnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

李靖 nghĩa là Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李卫公问对 (Táng Tàizōng Lǐ Wèi Gōng Wènduì), một trong bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).

Nghĩa của 李靖

Lǐ Jìng

LÝ TĨNHtên riêng
  1. Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李卫公问对 (Táng Tàizōng Lǐ Wèi Gōng Wènduì), một trong bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (Wǔjīng Qīshū)

Câu hỏi thường gặp

李靖 nghĩa là gì?

李靖 (lǐ jìng) nghĩa là Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李卫公问对 (Táng Tàizōng Lǐ Wèi Gōng Wènduì), một trong bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).

李靖 đọc thế nào?

李靖 đọc là Lǐ Jìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 李靖 là gì?

Âm Hán Việt của 李靖 là "lý tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.