TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李鬼

Lǐ Guǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ QUỶ

李鬼 nghĩa là anh hùng giả, đồ giả.

Nghĩa của 李鬼

Lǐ Guǐ

LÝ QUỶTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Anh hùng giả (giả vờ là 李逵 (Lǐ Kuí)); đồ giả

Câu hỏi thường gặp

李鬼 nghĩa là gì?

李鬼 (lǐ guǐ) nghĩa là anh hùng giả, đồ giả.

李鬼 đọc thế nào?

李鬼 đọc là Lǐ Guǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 李鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 李鬼 là "lý quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.