TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杏仁体

xìngréntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杏仁體

Âm Hán Việt HẠNH NHÂN THỂ

杏仁体 nghĩa là hạch hạnh nhân.

Nghĩa của 杏仁体

xìngréntǐ

HẠNH NHÂN THỂDanh từphồn thể 杏仁體
  1. Hạch hạnh nhân

Câu hỏi thường gặp

杏仁体 nghĩa là gì?

杏仁体 (xìngréntǐ) nghĩa là hạch hạnh nhân.

杏仁体 đọc thế nào?

杏仁体 đọc là xìngréntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杏仁体 là gì?

Âm Hán Việt của 杏仁体 là "hạnh nhân thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.