TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杏林

xìnglín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠNH LÂM

杏林 nghĩa là rừng cây mơ.

Nghĩa của 杏林

xìnglín

HẠNH LÂMDanh từ, Tên riêng
  1. Rừng cây mơ
  2. ví von Cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉 (Dǒng Fèng), thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)

Xìnglín

HẠNH LÂMDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (được đổi tên thành Hải Thương 海沧区 (Hǎicāng Qū) năm 2003)

Câu hỏi thường gặp

杏林 nghĩa là gì?

杏林 (xìnglín, xìnglín) nghĩa là rừng cây mơ.

杏林 đọc thế nào?

杏林 đọc là xìnglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 杏林 là gì?

Âm Hán Việt của 杏林 là "hạnh lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.