TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杏树

xìngshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杏樹

Âm Hán Việt HẠNH THỤ

杏树 nghĩa là cây mơ.

Nghĩa của 杏树

xìngshù

HẠNH THỤphồn thể 杏樹
  1. Cây mơ

Câu hỏi thường gặp

杏树 nghĩa là gì?

杏树 (xìngshù) nghĩa là cây mơ.

杏树 đọc thế nào?

杏树 đọc là xìngshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 杏树 là gì?

Âm Hán Việt của 杏树 là "hạnh thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.