TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杏花村

xìnghuācūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠNH HOA THÔN

杏花村 nghĩa là Làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧 (Dù Mù)).

Nghĩa của 杏花村

xìnghuācūn

HẠNH HOA THÔNDanh từ, Tên riêng
  1. Làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧 (Dù Mù))

Câu hỏi thường gặp

杏花村 nghĩa là gì?

杏花村 (xìnghuācūn) nghĩa là Làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧 (Dù Mù)).

杏花村 đọc thế nào?

杏花村 đọc là xìnghuācūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杏花村 là gì?

Âm Hán Việt của 杏花村 là "hạnh hoa thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.