TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杏眼

xìngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠNH NHÃN

杏眼 nghĩa là mắt to, tròn.

Nghĩa của 杏眼

xìngyǎn

HẠNH NHÃN
  1. Mắt to, tròn (được coi là đẹp)

Câu hỏi thường gặp

杏眼 nghĩa là gì?

杏眼 (xìngyǎn) nghĩa là mắt to, tròn.

杏眼 đọc thế nào?

杏眼 đọc là xìngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杏眼 là gì?

Âm Hán Việt của 杏眼 là "hạnh nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.