TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

村姑

cūngū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔN CÔ

村姑 nghĩa là cô gái làng, quê mùa.

Nghĩa của 村姑

cūngū

THÔN CÔDanh từ
  1. Cô gái làng
  2. Quê mùa

Câu hỏi thường gặp

村姑 nghĩa là gì?

村姑 (cūngū) nghĩa là cô gái làng, quê mùa.

村姑 đọc thế nào?

村姑 đọc là cūngū (pinyin).

Âm Hán Việt của 村姑 là gì?

Âm Hán Việt của 村姑 là "thôn cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.