TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

村塾

cūnshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔN THỤC

村塾 nghĩa là trường làng, trường nông thôn.

Nghĩa của 村塾

cūnshú

THÔN THỤCDanh từ
  1. cũ Trường làng
  2. Trường nông thôn

Câu hỏi thường gặp

村塾 nghĩa là gì?

村塾 (cūnshú) nghĩa là trường làng, trường nông thôn.

村塾 đọc thế nào?

村塾 đọc là cūnshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 村塾 là gì?

Âm Hán Việt của 村塾 là "thôn thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.