村山富市 nghĩa là Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản.
Nghĩa của 村山富市
Cūnshān Fùshì
THÔN SƠN PHÚ THỊtên riêng
Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
村山富市 nghĩa là gì?
村山富市 (cūnshān fùshì) nghĩa là Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản.
村山富市 đọc thế nào?
村山富市 đọc là Cūnshān Fùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 村山富市 là gì?
Âm Hán Việt của 村山富市 là "thôn sơn phú thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.