TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

村庄

cūnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 村莊

Âm Hán Việt THÔN TRANG
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

村庄 nghĩa là làng, xóm.

Nghĩa của 村庄

cūnzhuāng

THÔN TRANGDanh từphồn thể 村莊
  1. Làng
  2. Xóm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 村庄

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 村庄

  • 我们下到山谷裡,那里有个村庄。 Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13573411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

村庄 nghĩa là gì?

村庄 (cūnzhuāng) nghĩa là làng, xóm.

村庄 đọc thế nào?

村庄 đọc là cūnzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 村庄 là gì?

Âm Hán Việt của 村庄 là "thôn trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.