村庄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 村莊
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)
村庄 nghĩa là làng, xóm.
Nghĩa của 村庄
cūnzhuāng
THÔN TRANGDanh từphồn thể 村莊- Làng
- Xóm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 村庄
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 村庄
- 我们下到山谷裡,那里有个村庄。 Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13573411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
村庄 nghĩa là gì?
村庄 (cūnzhuāng) nghĩa là làng, xóm.
村庄 đọc thế nào?
村庄 đọc là cūnzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 村庄 là gì?
Âm Hán Việt của 村庄 là "thôn trang".