TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杖头木偶

zhàngtóumù'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杖頭木偶

Âm Hán Việt TRƯỢNG ĐẦU MỘC NGẪU

杖头木偶 nghĩa là Múa rối gậy gỗ zhangtou.

Nghĩa của 杖头木偶

zhàngtóumù'ǒu

TRƯỢNG ĐẦU MỘC NGẪUphồn thể 杖頭木偶
  1. Múa rối gậy gỗ zhangtou

Câu hỏi thường gặp

杖头木偶 nghĩa là gì?

杖头木偶 (zhàngtóumù'ǒu) nghĩa là Múa rối gậy gỗ zhangtou.

杖头木偶 đọc thế nào?

杖头木偶 đọc là zhàngtóumù'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 杖头木偶 là gì?

Âm Hán Việt của 杖头木偶 là "trượng đầu mộc ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.