杖头木偶 (zhàngtóumù'ǒu) nghĩa là Múa rối gậy gỗ zhangtou.
杖头木偶 đọc thế nào?
杖头木偶 đọc là zhàngtóumù'ǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 杖头木偶 là gì?
Âm Hán Việt của 杖头木偶 là "trượng đầu mộc ngẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.