杜口裹足 nghĩa là Quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện.
Nghĩa của 杜口裹足
dùkǒuguǒzú
ĐỖ KHẨU KHỎA TÚC
Quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện
Câu hỏi thường gặp
杜口裹足 nghĩa là gì?
杜口裹足 (dùkǒuguǒzú) nghĩa là Quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện.
杜口裹足 đọc thế nào?
杜口裹足 đọc là dùkǒuguǒzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 杜口裹足 là gì?
Âm Hán Việt của 杜口裹足 là "đỗ khẩu khỏa túc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.