TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜塞

dùsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỖ TẮC

杜塞 nghĩa là ngừng, chặn.

Nghĩa của 杜塞

dùsè

ĐỖ TẮC
  1. Ngừng
  2. Chặn

Câu hỏi thường gặp

杜塞 nghĩa là gì?

杜塞 (dùsè) nghĩa là ngừng, chặn.

杜塞 đọc thế nào?

杜塞 đọc là dùsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜塞 là gì?

Âm Hán Việt của 杜塞 là "đỗ tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.