TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜塞尔多夫

Dùsāi'ěrduōfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜塞爾多夫

Âm Hán Việt ĐỖ TẮC NHĨ ĐA PHU

杜塞尔多夫 nghĩa là Düsseldorf (Đức).

Nghĩa của 杜塞尔多夫

Dùsāi'ěrduōfū

ĐỖ TẮC NHĨ ĐA PHUphồn thể 杜塞爾多夫tên riêng
  1. Düsseldorf (Đức)

Câu hỏi thường gặp

杜塞尔多夫 nghĩa là gì?

杜塞尔多夫 (dùsāi'ěrduōfū) nghĩa là Düsseldorf (Đức).

杜塞尔多夫 đọc thế nào?

杜塞尔多夫 đọc là Dùsāi'ěrduōfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜塞尔多夫 là gì?

Âm Hán Việt của 杜塞尔多夫 là "đỗ tắc nhĩ đa phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.