TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜本内

Dùběnnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜本內

Âm Hán Việt ĐỖ BẢN NỘI

杜本内 nghĩa là Dubonnet (tên).

Nghĩa của 杜本内

Dùběnnèi

ĐỖ BẢN NỘIphồn thể 杜本內tên riêng
  1. Dubonnet (tên)
  2. Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)

Câu hỏi thường gặp

杜本内 nghĩa là gì?

杜本内 (dùběnnèi) nghĩa là Dubonnet (tên).

杜本内 đọc thế nào?

杜本内 đọc là Dùběnnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜本内 là gì?

Âm Hán Việt của 杜本内 là "đỗ bản nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.