TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜马

Dùmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜馬

Âm Hán Việt ĐỖ MÃ

杜马 nghĩa là Duma, hạ viện quốc hội Nga.

Nghĩa của 杜马

Dùmǎ

ĐỖ MÃDanh từphồn thể 杜馬tên riêng
  1. Duma, hạ viện quốc hội Nga

Câu hỏi thường gặp

杜马 nghĩa là gì?

杜马 (dùmǎ) nghĩa là Duma, hạ viện quốc hội Nga.

杜马 đọc thế nào?

杜马 đọc là Dùmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜马 là gì?

Âm Hán Việt của 杜马 là "đỗ mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.