TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜鹃

dùjuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜鵑

Âm Hán Việt ĐỖ QUYÊN

杜鹃 nghĩa là chim cúc cu.

Nghĩa của 杜鹃

dùjuān

ĐỖ QUYÊNDanh từphồn thể 杜鵑
  1. Chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鹃鸟)
  2. Hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鹃花)

Từ ghép có 杜鹃

Thành ngữ có 杜鹃

  • 杜鹃啼血 — Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu

Câu hỏi thường gặp

杜鹃 nghĩa là gì?

杜鹃 (dùjuān) nghĩa là chim cúc cu.

杜鹃 đọc thế nào?

杜鹃 đọc là dùjuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜鹃 là gì?

Âm Hán Việt của 杜鹃 là "đỗ quyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.