杜鹃啼血
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 杜鵑啼血
杜鹃啼血 nghĩa là Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu.
Nghĩa của 杜鹃啼血
dùjuāntíxuè
ĐỖ QUYÊN ĐỀ HUYẾTphồn thể 杜鵑啼血- nghĩa đen, thành ngữ Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu
- nghĩa bóng Quá đỗi bi thương
Câu hỏi thường gặp
杜鹃啼血 nghĩa là gì?
杜鹃啼血 (dùjuāntíxuè) nghĩa là Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu.
杜鹃啼血 đọc thế nào?
杜鹃啼血 đọc là dùjuāntíxuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 杜鹃啼血 là gì?
Âm Hán Việt của 杜鹃啼血 là "đỗ quyên đề huyết".