TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜鹃啼血

dùjuāntíxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜鵑啼血

Âm Hán Việt ĐỖ QUYÊN ĐỀ HUYẾT

杜鹃啼血 nghĩa là Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu.

Nghĩa của 杜鹃啼血

dùjuāntíxuè

ĐỖ QUYÊN ĐỀ HUYẾTphồn thể 杜鵑啼血
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu
  2. nghĩa bóng Quá đỗi bi thương

Câu hỏi thường gặp

杜鹃啼血 nghĩa là gì?

杜鹃啼血 (dùjuāntíxuè) nghĩa là Chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu.

杜鹃啼血 đọc thế nào?

杜鹃啼血 đọc là dùjuāntíxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜鹃啼血 là gì?

Âm Hán Việt của 杜鹃啼血 là "đỗ quyên đề huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.