TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杞

qǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khởi, kỷ

杞 nghĩa là cây kỷ tử, cây liễu.

Nghĩa của 杞

qǐ

KHỞI
  1. Cây kỷ tử (Lycium chinense)
  2. Cây liễu

Qǐ

KHỞItên riêng
  1. Nước Qǐ, một chư hầu thời nhà Chu
  2. họ Họ Qǐ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 杞

Câu hỏi thường gặp

杞 nghĩa là gì?

杞 (qǐ, qǐ) nghĩa là cây kỷ tử, cây liễu.

杞 đọc thế nào?

杞 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杞 là gì?

Âm Hán Việt của 杞 là "khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.