杞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khởi, kỷ
杞 nghĩa là cây kỷ tử, cây liễu.
Nghĩa của 杞
qǐ
KHỞI- Cây kỷ tử (Lycium chinense)
- Cây liễu
Qǐ
KHỞItên riêng- Nước Qǐ, một chư hầu thời nhà Chu
- họ Họ Qǐ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 杞
Câu hỏi thường gặp
杞 nghĩa là gì?
杞 (qǐ, qǐ) nghĩa là cây kỷ tử, cây liễu.
杞 đọc thế nào?
杞 đọc là qǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 杞 là gì?
Âm Hán Việt của 杞 là "khởi".