TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束

shù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿻木口 Mọi âm Hán Việt của chữ: thúc, thú

束 nghĩa là buộc, bó.

Nghĩa của 束

shù

THÚC
  1. Buộc
  2. Bó
  3. Gói
  4. Lượng từ cho bó, gói, tia sáng, v.v.
  5. Kiểm soát

Shù

THÚCtên riêng
  1. họ Họ Shù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 束

Đồng nghĩa

Từ ghép có 束

Thành ngữ có 束

  • 束手无策 — Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
  • 束手待毙 — Bó tay chờ chết
  • 无拘无束 — Tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó
  • 束手就擒 — Chịu bị trói tay và bị bắt
  • 束手就毙 — Bó tay chờ chết
  • 束手待死 — Bó tay chờ chết
  • 案兵束甲 — Nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

束 nghĩa là gì?

束 (shù, shù) nghĩa là buộc, bó.

束 đọc thế nào?

束 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 束 là gì?

Âm Hán Việt của 束 là "thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.