TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束手就擒

shùshǒu jiùqín giọng máy của trình duyệt

束手就擒 nghĩa là Chịu bị trói tay và bị bắt.

Nghĩa của 束手就擒

shùshǒu jiùqín

  1. nghĩa đen, thành ngữ Chịu bị trói tay và bị bắt
  2. nghĩa bóng Đầu hàng mà không chống cự

Câu hỏi thường gặp

束手就擒 nghĩa là gì?

束手就擒 (shùshǒu jiùqín) nghĩa là Chịu bị trói tay và bị bắt.

束手就擒 đọc thế nào?

束手就擒 đọc là shùshǒu jiùqín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.