TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束手

shùshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC THỦ

束手 nghĩa là bó tay, bất lực.

Nghĩa của 束手

shùshǒu

THÚC THỦĐộng từ
  1. Bó tay
  2. Bất lực
  3. Không thể làm gì được

Thành ngữ có 束手

Câu hỏi thường gặp

束手 nghĩa là gì?

束手 (shùshǒu) nghĩa là bó tay, bất lực.

束手 đọc thế nào?

束手 đọc là shùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 束手 là gì?

Âm Hán Việt của 束手 là "thúc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.