TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束手待死

shùshǒudàisǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC THỦ ĐÃI TỬ

束手待死 nghĩa là bó tay chờ chết.

Nghĩa của 束手待死

shùshǒudàisǐ

THÚC THỦ ĐÃI TỬ
  1. Bó tay chờ chết

Câu hỏi thường gặp

束手待死 nghĩa là gì?

束手待死 (shùshǒudàisǐ) nghĩa là bó tay chờ chết.

束手待死 đọc thế nào?

束手待死 đọc là shùshǒudàisǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 束手待死 là gì?

Âm Hán Việt của 束手待死 là "thúc thủ đãi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.