束手待毙 nghĩa là bó tay chờ chết, cam chịu diệt vong.
Nghĩa của 束手待毙
shùshǒudàibì
THÚC THỦ ĐÃI TỄCụm từphồn thể 束手待斃
thành ngữ Bó tay chờ chết
Cam chịu diệt vong
Câu hỏi thường gặp
束手待毙 nghĩa là gì?
束手待毙 (shùshǒudàibì) nghĩa là bó tay chờ chết, cam chịu diệt vong.
束手待毙 đọc thế nào?
束手待毙 đọc là shùshǒudàibì (pinyin).
Âm Hán Việt của 束手待毙 là gì?
Âm Hán Việt của 束手待毙 là "thúc thủ đãi tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.