TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束紧

shùjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 束緊

Âm Hán Việt THÚC KHẨN

束紧 nghĩa là thắt chặt, thắt lại.

Nghĩa của 束紧

shùjǐn

THÚC KHẨNphồn thể 束緊
  1. Thắt chặt
  2. Thắt lại

Câu hỏi thường gặp

束紧 nghĩa là gì?

束紧 (shùjǐn) nghĩa là thắt chặt, thắt lại.

束紧 đọc thế nào?

束紧 đọc là shùjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 束紧 là gì?

Âm Hán Việt của 束紧 là "thúc khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.