束手无策 nghĩa là Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng.
Nghĩa của 束手无策
shùshǒuwúcè
THÚC THỦ VÔ SÁCHCụm từphồn thể 束手無策
nghĩa đen Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
Câu hỏi thường gặp
束手无策 nghĩa là gì?
束手无策 (shùshǒuwúcè) nghĩa là Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng.
束手无策 đọc thế nào?
束手无策 đọc là shùshǒuwúcè (pinyin).
Âm Hán Việt của 束手无策 là gì?
Âm Hán Việt của 束手无策 là "thúc thủ vô sách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.