TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束身

shùshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC THÂN

束身 nghĩa là tự ràng buộc, sự phục tùng.

Nghĩa của 束身

shùshēn

THÚC THÂN
  1. Tự ràng buộc
  2. Sự phục tùng

Câu hỏi thường gặp

束身 nghĩa là gì?

束身 (shùshēn) nghĩa là tự ràng buộc, sự phục tùng.

束身 đọc thế nào?

束身 đọc là shùshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 束身 là gì?

Âm Hán Việt của 束身 là "thúc thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.