TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杠

gàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槓

Âm Hán Việt CHỈ, DANG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: chỉ, cống, thị Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

杠 nghĩa là cán khiêng quan tài, cột dày, thanh.

Nghĩa của 杠

gàng

CHỈphồn thể 槓
  1. xưa Cán khiêng quan tài
  2. Cột dày; thanh; cây gậy
  3. Đường kẻ đậm
  4. Đánh dấu bằng đường kẻ đậm
  5. Mài (dao, cạo râu, v.v.)
  6. Cãi cọ với
  7. Tiêu chuẩn; chuẩn mực
  8. Gạch nối; dấu gạch ngang

gāng

DANG
  1. Cột cờ
  2. Cầu nhỏ

gàng

  1. Biến thể của 杠 (gàng)

Từ ghép có 杠

Câu hỏi thường gặp

杠 nghĩa là gì?

杠 (gàng, gāng) nghĩa là cán khiêng quan tài, cột dày, thanh.

杠 đọc thế nào?

杠 đọc là gàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 杠 là gì?

Âm Hán Việt của 杠 là "chỉ, dang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.