杠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 槓
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: chỉ, cống, thị Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
杠 nghĩa là cán khiêng quan tài, cột dày, thanh.
Nghĩa của 杠
gàng
CHỈphồn thể 槓- xưa Cán khiêng quan tài
- Cột dày; thanh; cây gậy
- Đường kẻ đậm
- Đánh dấu bằng đường kẻ đậm
- Mài (dao, cạo râu, v.v.)
- Cãi cọ với
- Tiêu chuẩn; chuẩn mực
- Gạch nối; dấu gạch ngang
gāng
DANG- Cột cờ
- Cầu nhỏ
gàng
- Biến thể của 杠 (gàng)
Từ ghép có 杠
Câu hỏi thường gặp
杠 nghĩa là gì?
杠 (gàng, gāng) nghĩa là cán khiêng quan tài, cột dày, thanh.
杠 đọc thế nào?
杠 đọc là gàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 杠 là gì?
Âm Hán Việt của 杠 là "chỉ, dang".