杠上
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 槓上
杠上 nghĩa là cãi cọ với.
Nghĩa của 杠上
gàngshàng
phồn thể 槓上- Cãi cọ với
Câu hỏi thường gặp
杠上 nghĩa là gì?
杠上 (gàngshàng) nghĩa là cãi cọ với.
杠上 đọc thế nào?
杠上 đọc là gàngshàng (pinyin).
Phồn thể: 槓上
杠上 nghĩa là cãi cọ với.
杠上 (gàngshàng) nghĩa là cãi cọ với.
杠上 đọc là gàngshàng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.