TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杠上

gàngshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槓上

杠上 nghĩa là cãi cọ với.

Nghĩa của 杠上

gàngshàng

phồn thể 槓上
  1. Cãi cọ với

Câu hỏi thường gặp

杠上 nghĩa là gì?

杠上 (gàngshàng) nghĩa là cãi cọ với.

杠上 đọc thế nào?

杠上 đọc là gàngshàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.