TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杠刀

gàngdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槓刀

杠刀 nghĩa là mài dao.

Nghĩa của 杠刀

gàngdāo

phồn thể 槓刀
  1. Mài dao (hoặc dao cạo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

杠刀 nghĩa là gì?

杠刀 (gàngdāo) nghĩa là mài dao.

杠刀 đọc thế nào?

杠刀 đọc là gàngdāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.