TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杠夫

gàngfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槓夫

杠夫 nghĩa là người khiêng đòn, khiêng quan tài.

Nghĩa của 杠夫

gàngfū

Danh từphồn thể 槓夫
  1. Người khiêng đòn
  2. Khiêng quan tài

Câu hỏi thường gặp

杠夫 nghĩa là gì?

杠夫 (gàngfū) nghĩa là người khiêng đòn, khiêng quan tài.

杠夫 đọc thế nào?

杠夫 đọc là gàngfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.