TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杠头

gàngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槓頭

杠头 nghĩa là Người khiêng quan tài chính.

Nghĩa của 杠头

gàngtóu

Danh từphồn thể 槓頭
  1. cũ Người khiêng quan tài chính
  2. nghĩa bóng Người hay tranh cãi
  3. Một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 杠子 (gàngzi)

Câu hỏi thường gặp

杠头 nghĩa là gì?

杠头 (gàngtóu) nghĩa là Người khiêng quan tài chính.

杠头 đọc thế nào?

杠头 đọc là gàngtóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.