Một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 杠子 (gàngzi)
Câu hỏi thường gặp
杠头 nghĩa là gì?
杠头 (gàngtóu) nghĩa là Người khiêng quan tài chính.
杠头 đọc thế nào?
杠头 đọc là gàngtóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.