条件反射 (tiáojiànfǎnshè) nghĩa là Phản xạ có điều kiện.
条件反射 đọc thế nào?
条件反射 đọc là tiáojiànfǎnshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 条件反射 là gì?
Âm Hán Việt của 条件反射 là "điều kiện phản xạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.