TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条件

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tiáojiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條件

Âm Hán Việt ĐIỀU KIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điều kiện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

条件 nghĩa là điều kiện, hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện tiên quyết.

Nghĩa của 条件

tiáojiàn

ĐIỀU KIỆNDanh từ, Tính từphồn thể 條件
  1. Điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
  2. Yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn
  3. Tình huống; trạng thái; điều kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条件

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 条件

Câu ví dụ với 条件

  • 我不想在这些条件下工作。 Wǒ bùxiǎng zài zhèxiē tiáojiàn xià gōngzuò.Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897899
  • 条件状语从句包含四种主要类型。 Có bốn kiểu câu điều kiện chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

条件 nghĩa là gì?

条件 (tiáojiàn) nghĩa là điều kiện, hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện tiên quyết.

条件 đọc thế nào?

条件 đọc là tiáojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 条件 là gì?

Âm Hán Việt của 条件 là "điều kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.