TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条件反应

tiáojiànfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條件反應

Âm Hán Việt ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG

条件反应 nghĩa là Phản ứng có điều kiện.

Nghĩa của 条件反应

tiáojiànfǎnyìng

ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNGphồn thể 條件反應
  1. Phản ứng có điều kiện

Câu hỏi thường gặp

条件反应 nghĩa là gì?

条件反应 (tiáojiànfǎnyìng) nghĩa là Phản ứng có điều kiện.

条件反应 đọc thế nào?

条件反应 đọc là tiáojiànfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 条件反应 là gì?

Âm Hán Việt của 条件反应 là "điều kiện phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.