TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条件式

tiáojiànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條件式

Âm Hán Việt ĐIỀU KIỆN THỨC

条件式 nghĩa là có điều kiện.

Nghĩa của 条件式

tiáojiànshì

ĐIỀU KIỆN THỨCphồn thể 條件式
  1. Có điều kiện

Câu hỏi thường gặp

条件式 nghĩa là gì?

条件式 (tiáojiànshì) nghĩa là có điều kiện.

条件式 đọc thế nào?

条件式 đọc là tiáojiànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 条件式 là gì?

Âm Hán Việt của 条件式 là "điều kiện thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.