TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条例

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tiáolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條例

Âm Hán Việt ĐIỀU LỆ

条例 nghĩa là quy định, quy tắc.

Nghĩa của 条例

tiáolì

ĐIỀU LỆDanh từphồn thể 條例
  1. Quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条例

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

条例 nghĩa là gì?

条例 (tiáolì) nghĩa là quy định, quy tắc.

条例 đọc thế nào?

条例 đọc là tiáolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 条例 là gì?

Âm Hán Việt của 条例 là "điều lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.