条件概率 (tiáojiàngàilǜ) nghĩa là Xác suất có điều kiện.
条件概率 đọc thế nào?
条件概率 đọc là tiáojiàngàilǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 条件概率 là gì?
Âm Hán Việt của 条件概率 là "điều kiện khái suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.