条几
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 條幾
条几 nghĩa là bàn dài hẹp.
Nghĩa của 条几
tiáojī
phồn thể 條幾- Bàn dài hẹp
Câu hỏi thường gặp
条几 nghĩa là gì?
条几 (tiáojī) nghĩa là bàn dài hẹp.
条几 đọc thế nào?
条几 đọc là tiáojī (pinyin).
Phồn thể: 條幾
条几 nghĩa là bàn dài hẹp.
条几 (tiáojī) nghĩa là bàn dài hẹp.
条几 đọc là tiáojī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.