Tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp)
Biểu ngữ
Câu hỏi thường gặp
条幅 nghĩa là gì?
条幅 (tiáofú) nghĩa là tranh cuộn treo tường, biểu ngữ.
条幅 đọc thế nào?
条幅 đọc là tiáofú (pinyin).
Âm Hán Việt của 条幅 là gì?
Âm Hán Việt của 条幅 là "điều bức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.