TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条子

tiáozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條子

Âm Hán Việt ĐIỀU TỬ

条子 nghĩa là mẩu ghi chú, mảnh giấy.

Nghĩa của 条子

tiáozi

ĐIỀU TỬDanh từphồn thể 條子
  1. Mẩu ghi chú
  2. Mảnh giấy
  3. Sọc
  4. tiếng lóng Cảnh sát
  5. cũ Gái mại dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

条子 nghĩa là gì?

条子 (tiáozi) nghĩa là mẩu ghi chú, mảnh giấy.

条子 đọc thế nào?

条子 đọc là tiáozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 条子 là gì?

Âm Hán Việt của 条子 là "điều tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.