TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条贯

tiáoguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條貫

Âm Hán Việt ĐIỀU QUÁN

条贯 nghĩa là Sắp xếp có hệ thống.

Nghĩa của 条贯

tiáoguàn

ĐIỀU QUÁNphồn thể 條貫
  1. văn học Sắp xếp có hệ thống
  2. Trình bày mạch lạc

Câu hỏi thường gặp

条贯 nghĩa là gì?

条贯 (tiáoguàn) nghĩa là Sắp xếp có hệ thống.

条贯 đọc thế nào?

条贯 đọc là tiáoguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 条贯 là gì?

Âm Hán Việt của 条贯 là "điều quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.