TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来势

láishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來勢

Âm Hán Việt LAI THẾ

来势 nghĩa là Đà của việc gì đó đang đến.

Nghĩa của 来势

láishì

LAI THẾDanh từphồn thể 來勢
  1. Đà của việc gì đó đang đến

Câu hỏi thường gặp

来势 nghĩa là gì?

来势 (láishì) nghĩa là Đà của việc gì đó đang đến.

来势 đọc thế nào?

来势 đọc là láishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 来势 là gì?

Âm Hán Việt của 来势 là "lai thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.