来到
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 來到
来到 nghĩa là đến, tới.
Nghĩa của 来到
láidào
LAI ĐÁOĐộng từphồn thể 來到- Đến; tới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来到
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 来到
- 我昨天来到这里。 Wǒ zuótiān láidào zhèlǐ.Tôi tới đây vào ngày hôm qua.Tatoeba #339220
- 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
- 她18岁的时候来到东京。 Tā 1 8 suì de shíhou láidào Dōngjīng.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397135
- 欢迎来到维基词典。 Huānyíng láidào Wéijīcídiǎn.Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254761
- 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
来到 nghĩa là gì?
来到 (láidào) nghĩa là đến, tới.
来到 đọc thế nào?
来到 đọc là láidào (pinyin).
Âm Hán Việt của 来到 là gì?
Âm Hán Việt của 来到 là "lai đáo".