TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来到

láidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來到

Âm Hán Việt LAI ĐÁO

来到 nghĩa là đến, tới.

Nghĩa của 来到

láidào

LAI ĐÁOĐộng từphồn thể 來到
  1. Đến; tới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来到

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 来到

  • 我昨天来到这里。 Wǒ zuótiān láidào zhèlǐ.Tôi tới đây vào ngày hôm qua.Tatoeba #339220
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
  • 她18岁的时候来到东京。 Tā 1 8 suì de shíhou láidào Dōngjīng.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397135
  • 欢迎来到维基词典。 Huānyíng láidào Wéijīcídiǎn.Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254761
  • 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

来到 nghĩa là gì?

来到 (láidào) nghĩa là đến, tới.

来到 đọc thế nào?

来到 đọc là láidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 来到 là gì?

Âm Hán Việt của 来到 là "lai đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.