TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来回来去

láihuíláiqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來回來去

Âm Hán Việt LAI HỒI LAI KHỨ

来回来去 nghĩa là lặp đi lặp lại, qua lại không ngừng.

Nghĩa của 来回来去

láihuíláiqù

LAI HỒI LAI KHỨPhó từphồn thể 來回來去
  1. Lặp đi lặp lại
  2. Qua lại không ngừng

Câu hỏi thường gặp

来回来去 nghĩa là gì?

来回来去 (láihuíláiqù) nghĩa là lặp đi lặp lại, qua lại không ngừng.

来回来去 đọc thế nào?

来回来去 đọc là láihuíláiqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 来回来去 là gì?

Âm Hán Việt của 来回来去 là "lai hồi lai khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.