TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来回

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
láihuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來回

Âm Hán Việt LAI HỒI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

来回 nghĩa là Thực hiện một chuyến đi khứ hồi.

Nghĩa của 来回

láihuí

LAI HỒIĐộng từ, Danh từ, Phó từphồn thể 來回
  1. Thực hiện một chuyến đi khứ hồi
  2. Hành trình khứ hồi
  3. Qua lại
  4. Tới lui
  5. Lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来回

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 来回

Câu hỏi thường gặp

来回 nghĩa là gì?

来回 (láihuí) nghĩa là Thực hiện một chuyến đi khứ hồi.

来回 đọc thế nào?

来回 đọc là láihuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 来回 là gì?

Âm Hán Việt của 来回 là "lai hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.