来回来去地 (láihuíláiqùde) nghĩa là tới lui không ngừng.
来回来去地 đọc thế nào?
来回来去地 đọc là láihuíláiqùde (pinyin).
Âm Hán Việt của 来回来去地 là gì?
Âm Hán Việt của 来回来去地 là "lai hồi lai khứ địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.