TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来复线

láifùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來復線

Âm Hán Việt LAI PHỤC TUYẾN

来复线 nghĩa là đường rãnh xoắn.

Nghĩa của 来复线

láifùxiàn

LAI PHỤC TUYẾNDanh từphồn thể 來復線
  1. Đường rãnh xoắn (bên trong nòng súng tạo độ xoáy cho viên đạn)

Câu hỏi thường gặp

来复线 nghĩa là gì?

来复线 (láifùxiàn) nghĩa là đường rãnh xoắn.

来复线 đọc thế nào?

来复线 đọc là láifùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 来复线 là gì?

Âm Hán Việt của 来复线 là "lai phục tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.