TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来头

láitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來頭

Âm Hán Việt LAI ĐẦU

来头 nghĩa là nguyên nhân, lý do.

Nghĩa của 来头

láitóu

LAI ĐẦUphồn thể 來頭
  1. Nguyên nhân
  2. Lý do
  3. Sự quan tâm
  4. Ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

来头 nghĩa là gì?

来头 (láitóu) nghĩa là nguyên nhân, lý do.

来头 đọc thế nào?

来头 đọc là láitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 来头 là gì?

Âm Hán Việt của 来头 là "lai đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.